Nghĩa của từ incandescence trong tiếng Việt

incandescence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incandescence

US /ˌɪn.kænˈdes.əns/
UK /ˌɪn.kænˈdes.əns/

Danh từ

sự phát sáng, sự nóng đỏ

the emission of light by a body as a result of its high temperature

Ví dụ:
The incandescence of the molten metal was blinding.
Sự phát sáng của kim loại nóng chảy thật chói mắt.
Early light bulbs relied on incandescence to produce light.
Các bóng đèn ban đầu dựa vào sự phát sáng để tạo ra ánh sáng.