Nghĩa của từ incendiary trong tiếng Việt
incendiary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incendiary
US /ɪnˈsen.di.er.i/
UK /ɪnˈsen.di.ə.ri/
Tính từ
1.
gây cháy, dễ cháy
designed to cause fires
Ví dụ:
•
The police found several incendiary devices at the scene.
Cảnh sát đã tìm thấy một số thiết bị gây cháy tại hiện trường.
•
They used incendiary bombs during the attack.
Họ đã sử dụng bom gây cháy trong cuộc tấn công.
2.
kích động, gây chia rẽ
tending to stir up conflict or rebellion
Ví dụ:
•
His speech was full of incendiary remarks.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những nhận xét kích động.
•
The article contained highly incendiary content.
Bài báo chứa nội dung rất kích động.
Danh từ
kẻ gây cháy, kẻ kích động
a person who starts fires, especially one who commits arson
Ví dụ:
•
The police are looking for the incendiary responsible for the warehouse fire.
Cảnh sát đang tìm kiếm kẻ gây cháy chịu trách nhiệm về vụ cháy nhà kho.
•
He was identified as the incendiary who set fire to the building.
Anh ta được xác định là kẻ gây cháy đã đốt cháy tòa nhà.