Nghĩa của từ incising trong tiếng Việt
incising trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incising
US /ɪnˈsaɪsɪŋ/
UK /ɪnˈsaɪsɪŋ/
Động từ
rạch, khắc
to cut into a surface with a sharp instrument
Ví dụ:
•
The surgeon was carefully incising the tissue.
Bác sĩ phẫu thuật đang cẩn thận rạch mô.
•
He spent hours incising intricate patterns into the wood.
Anh ấy đã dành hàng giờ để khắc các họa tiết phức tạp vào gỗ.