Nghĩa của từ incommensurate trong tiếng Việt

incommensurate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incommensurate

US /ɪnkəˈmɛnʃərɪt/
UK /ɪnkəˈmɛnʃərɪt/

Tính từ

không tương xứng, không cân đối

not having the same scope, extent, or degree; disproportionate

Ví dụ:
The punishment was incommensurate with the crime.
Hình phạt không tương xứng với tội ác.
His efforts were incommensurate with the results he achieved.
Những nỗ lực của anh ấy không tương xứng với kết quả anh ấy đạt được.