Nghĩa của từ incurably trong tiếng Việt
incurably trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incurably
US /ɪnˈkjʊr.ə.bli/
UK /ɪnˈkjʊə.rə.bli/
Trạng từ
không thể chữa khỏi, nan y
in a way that cannot be cured or remedied
Ví dụ:
•
He was incurably ill and had only a few months to live.
Anh ấy bị bệnh nan y và chỉ còn vài tháng để sống.
•
She was incurably optimistic, even in the face of adversity.
Cô ấy không thể chữa khỏi sự lạc quan, ngay cả khi đối mặt với nghịch cảnh.