Nghĩa của từ indelicate trong tiếng Việt

indelicate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indelicate

US /ɪnˈdel.ə.kət/
UK /ɪnˈdel.ɪ.kət/

Tính từ

vô duyên, thô tục, không tế nhị

not delicate; coarse or crude

Ví dụ:
His comments were rather indelicate and made everyone uncomfortable.
Những bình luận của anh ấy khá vô duyên và khiến mọi người khó chịu.
She made an indelicate remark about his weight.
Cô ấy đã đưa ra một nhận xét vô duyên về cân nặng của anh ấy.