Nghĩa của từ indigence trong tiếng Việt
indigence trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
indigence
US /ˈɪn.dɪ.dʒəns/
UK /ˈɪn.dɪ.dʒəns/
Danh từ
nghèo đói, cảnh túng quẫn
a state of extreme poverty; destitution
Ví dụ:
•
Many families in the region live in extreme indigence.
Nhiều gia đình trong khu vực sống trong cảnh nghèo đói cùng cực.
•
The charity aims to alleviate indigence in developing countries.
Tổ chức từ thiện nhằm mục đích giảm bớt tình trạng nghèo đói ở các nước đang phát triển.
Từ liên quan: