Nghĩa của từ indurated trong tiếng Việt
indurated trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
indurated
US /ˈɪn.dʊˌreɪ.t̬ɪd/
UK /ˈɪn.dʒʊə.reɪ.tɪd/
Tính từ
1.
cứng lại, chai cứng
hardened; made hard or tough
Ví dụ:
•
The prolonged pressure caused the skin to become indurated.
Áp lực kéo dài khiến da trở nên cứng lại.
•
The old wood was so indurated that it was difficult to cut.
Gỗ cũ đã quá cứng nên rất khó cắt.
2.
chai sạn, cứng rắn
made unfeeling or hardened in attitude or character
Ví dụ:
•
Years of hardship had left him indurated to suffering.
Nhiều năm gian khổ đã khiến anh ta trở nên chai sạn với đau khổ.
•
His heart had become indurated by repeated betrayals.
Trái tim anh ta đã trở nên chai sạn vì những lần phản bội liên tiếp.