Nghĩa của từ ineradicable trong tiếng Việt
ineradicable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ineradicable
US /ˌɪn.ɪˈræd.ɪ.kə.bəl/
UK /ˌɪn.ɪˈræd.ɪ.kə.bəl/
Tính từ
không thể xóa bỏ, không thể loại bỏ
unable to be destroyed or removed completely
Ví dụ:
•
The belief in freedom is ineradicable from the human spirit.
Niềm tin vào tự do là không thể xóa bỏ khỏi tinh thần con người.
•
His optimism was ineradicable despite all the setbacks.
Sự lạc quan của anh ấy là không thể xóa bỏ bất chấp mọi thất bại.