Nghĩa của từ inferiorly trong tiếng Việt

inferiorly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inferiorly

US /ɪnˈfɪr.i.ɚ.li/
UK /ɪnˈfɪə.ri.ə.li/

Trạng từ

phía dưới, thấp kém hơn

in a lower position or rank

Ví dụ:
The smaller components were placed inferiorly to the main circuit board.
Các thành phần nhỏ hơn được đặt phía dưới bảng mạch chính.
He felt inferiorly treated compared to his colleagues.
Anh ấy cảm thấy bị đối xử thấp kém hơn so với đồng nghiệp.