Nghĩa của từ infertile trong tiếng Việt
infertile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
infertile
US /ɪnˈfɝː.t̬əl/
UK /ɪnˈfɜː.taɪl/
Tính từ
1.
vô sinh, không có khả năng sinh sản
unable to produce offspring or to reproduce
Ví dụ:
•
The couple was heartbroken to learn they were infertile.
Cặp đôi đau lòng khi biết họ vô sinh.
•
Some medical conditions can make a person infertile.
Một số tình trạng y tế có thể khiến một người vô sinh.
2.
cằn cỗi, không màu mỡ
lacking the ability to produce vegetation or crops
Ví dụ:
•
The prolonged drought left the land infertile.
Hạn hán kéo dài khiến đất đai trở nên cằn cỗi.
•
Farmers struggled to grow anything in the infertile soil.
Nông dân phải vật lộn để trồng trọt trên đất cằn cỗi.