Nghĩa của từ inflame trong tiếng Việt
inflame trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflame
US /ɪnˈfleɪm/
UK /ɪnˈfleɪm/
Động từ
1.
kích động, làm trầm trọng thêm, thổi bùng
to make a situation or feeling worse or more intense
Ví dụ:
•
His comments only served to inflame the already tense situation.
Những bình luận của anh ấy chỉ làm cho tình hình vốn đã căng thẳng càng thêm tồi tệ.
•
The politician's speech was designed to inflame public opinion against the new policy.
Bài phát biểu của chính trị gia được thiết kế để kích động dư luận chống lại chính sách mới.
2.
gây viêm, làm viêm
to cause inflammation in a part of the body
Ví dụ:
•
The infection can inflame the tissues around the joint.
Nhiễm trùng có thể làm viêm các mô xung quanh khớp.
•
Certain foods can inflame the stomach lining.
Một số loại thực phẩm có thể làm viêm niêm mạc dạ dày.
Từ liên quan: