Nghĩa của từ infographics trong tiếng Việt
infographics trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
infographics
US /ˌɪn.foʊˈɡræf.ɪks/
UK /ˌɪn.fəʊˈɡræf.ɪks/
Danh từ số nhiều
đồ họa thông tin
visual representations of information or data, e.g. as charts or diagrams
Ví dụ:
•
The company used infographics to explain its complex financial data.
Công ty đã sử dụng đồ họa thông tin để giải thích dữ liệu tài chính phức tạp của mình.
•
Good infographics can make information more engaging and easier to understand.
Đồ họa thông tin tốt có thể làm cho thông tin hấp dẫn và dễ hiểu hơn.
Từ liên quan: