Nghĩa của từ ingratiate trong tiếng Việt
ingratiate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ingratiate
US /ɪŋˈɡreɪ.ʃiː.eɪt/
UK /ɪŋˈɡreɪ.ʃiː.eɪt/
Động từ
lấy lòng, nịnh bợ
to bring oneself into favor with someone by flattering or trying to please them
Ví dụ:
•
He tried to ingratiate himself with his boss by offering to work overtime.
Anh ta cố gắng lấy lòng sếp bằng cách đề nghị làm thêm giờ.
•
It's obvious she's trying to ingratiate herself with the new manager.
Rõ ràng là cô ấy đang cố gắng lấy lòng người quản lý mới.