Nghĩa của từ inhabited trong tiếng Việt

inhabited trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inhabited

US /ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/
UK /ɪnˈhæb.ɪ.tɪd/

Tính từ

có người ở, được cư trú

having inhabitants; occupied

Ví dụ:
The island is sparsely inhabited.
Hòn đảo này có người ở thưa thớt.
We explored the once inhabited ruins.
Chúng tôi khám phá những tàn tích từng có người ở.