Nghĩa của từ initialize trong tiếng Việt
initialize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
initialize
US /ɪˈnɪʃ.əl.aɪz/
UK /ɪˈnɪʃ.əl.aɪz/
Động từ
khởi tạo, bắt đầu
to set something to its starting position or value
Ví dụ:
•
You need to initialize the new hard drive before you can use it.
Bạn cần khởi tạo ổ cứng mới trước khi có thể sử dụng.
•
The program will initialize all variables to zero at startup.
Chương trình sẽ khởi tạo tất cả các biến về 0 khi khởi động.
Từ liên quan: