Nghĩa của từ injector trong tiếng Việt
injector trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
injector
US /ɪnˈdʒɛktər/
UK /ɪnˈdʒɛktə/
Danh từ
kim phun, ống tiêm
a device for injecting something, especially fuel into an engine or a drug into the body
Ví dụ:
•
The mechanic replaced the faulty fuel injector.
Thợ máy đã thay thế kim phun nhiên liệu bị lỗi.
•
The nurse prepared the insulin injector for the patient.
Y tá đã chuẩn bị ống tiêm insulin cho bệnh nhân.