Nghĩa của từ innominate trong tiếng Việt
innominate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
innominate
US /ɪˈnɑːm.ə.nət/
UK /ɪˈnɒm.ɪ.nət/
Tính từ
1.
vô danh, không tên
having no name; unnamed
Ví dụ:
•
The ancient text referred to an innominate deity.
Văn bản cổ đại đề cập đến một vị thần vô danh.
•
An innominate fear gripped her heart.
Một nỗi sợ hãi vô danh chiếm lấy trái tim cô.
2.
vô danh, không tên
in anatomy, referring to a structure that has no specific name or is composed of several parts
Ví dụ:
•
The innominate bone is a large, irregularly shaped bone that forms the lateral walls of the pelvis.
Xương vô danh là một xương lớn, có hình dạng không đều, tạo thành các thành bên của xương chậu.
•
The innominate artery is also known as the brachiocephalic artery.
Động mạch vô danh còn được gọi là động mạch cánh tay đầu.