Nghĩa của từ "inside out" trong tiếng Việt
"inside out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inside out
US /ˈɪnˌsaɪd ˈaʊt/
UK /ˈɪnˌsaɪd ˈaʊt/
Trạng từ
1.
lộn trái, từ trong ra ngoài
with the inner surface turned to the outside
Ví dụ:
•
He was wearing his shirt inside out.
Anh ấy mặc áo sơ mi trái.
•
Make sure to turn the socks inside out before washing them.
Hãy đảm bảo lộn trái tất trước khi giặt.
2.
tường tận, kỹ lưỡng
completely; thoroughly
Ví dụ:
•
He knows the city inside out.
Anh ấy biết thành phố tường tận.
•
The detective examined the crime scene inside out.
Thám tử đã kiểm tra hiện trường vụ án một cách kỹ lưỡng.
Từ liên quan: