Nghĩa của từ instillation trong tiếng Việt
instillation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
instillation
US /ˌɪn.stɪˈleɪ.ʃən/
UK /ˌɪn.stɪˈleɪ.ʃən/
Danh từ
1.
thấm nhuần, truyền đạt, gây dựng
the act of gradually but firmly establishing an idea or attitude in a person's mind
Ví dụ:
•
The instillation of good values in children is crucial for their development.
Việc thấm nhuần các giá trị tốt đẹp vào trẻ em là rất quan trọng cho sự phát triển của chúng.
•
Through constant effort, the coach achieved the instillation of discipline in the team.
Thông qua nỗ lực không ngừng, huấn luyện viên đã đạt được việc thấm nhuần kỷ luật trong đội.
2.
nhỏ giọt, truyền dịch
the act of introducing a liquid drop by drop, especially into a body cavity
Ví dụ:
•
The doctor recommended the instillation of eye drops twice a day.
Bác sĩ khuyên nên nhỏ thuốc nhỏ mắt hai lần một ngày.
•
Bladder instillation is a common treatment for certain urinary conditions.
Nhỏ bàng quang là một phương pháp điều trị phổ biến cho một số tình trạng tiết niệu.