Nghĩa của từ instructed trong tiếng Việt
instructed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
instructed
US /ɪnˈstrʌktɪd/
UK /ɪnˈstrʌktɪd/
Tính từ
được hướng dẫn, được chỉ thị
given directions or orders
Ví dụ:
•
The students were instructed to complete the assignment by Friday.
Các sinh viên được hướng dẫn hoàn thành bài tập trước thứ Sáu.
•
He was instructed to keep the information confidential.
Anh ấy được chỉ thị giữ bí mật thông tin.