Nghĩa của từ insubordination trong tiếng Việt
insubordination trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
insubordination
US /ˌɪn.səˌbɔːr.dəˈneɪ.ʃən/
UK /ˌɪn.səˌbɔː.dɪˈneɪ.ʃən/
Danh từ
không tuân lệnh, bất tuân, chống đối
defiance of authority; refusal to obey orders
Ví dụ:
•
The employee was fired for gross insubordination after repeatedly refusing to follow company policy.
Người nhân viên đã bị sa thải vì không tuân lệnh nghiêm trọng sau khi liên tục từ chối tuân thủ chính sách của công ty.
•
His act of insubordination led to a disciplinary hearing.
Hành động không tuân lệnh của anh ta đã dẫn đến một phiên điều trần kỷ luật.