Nghĩa của từ insubstantial trong tiếng Việt

insubstantial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insubstantial

US /ˌɪn.səbˈstæn.ʃəl/
UK /ˌɪn.səbˈstæn.ʃəl/

Tính từ

1.

yếu ớt, không vững chắc, mong manh

lacking strength and solidity; weak or flimsy

Ví dụ:
The evidence presented was too insubstantial to convict him.
Bằng chứng được đưa ra quá yếu ớt để kết tội anh ta.
The old bridge looked insubstantial and unsafe.
Cây cầu cũ trông không vững chắc và không an toàn.
2.

không có thật, tưởng tượng

not solid or real; imaginary

Ví dụ:
Her dreams felt insubstantial upon waking.
Những giấc mơ của cô ấy cảm thấy không có thật khi thức dậy.