Nghĩa của từ insuring trong tiếng Việt

insuring trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

insuring

US /ɪnˈʃʊrɪŋ/
UK /ɪnˈʃʊərɪŋ/

Động từ

1.

đảm bảo, chắc chắn

making certain that something will occur or be the case

Ví dụ:
Regular maintenance is key to insuring the longevity of your car.
Bảo dưỡng định kỳ là chìa khóa để đảm bảo tuổi thọ cho chiếc xe của bạn.
By studying hard, you are insuring your success in the exam.
Bằng cách học tập chăm chỉ, bạn đang đảm bảo thành công của mình trong kỳ thi.
2.

mua bảo hiểm, bảo hiểm

covering with insurance

Ví dụ:
Are you insuring your new car against theft?
Bạn có đang mua bảo hiểm cho chiếc xe mới của mình chống trộm không?
The company is insuring all its employees for health and life.
Công ty đang mua bảo hiểm sức khỏe và nhân thọ cho tất cả nhân viên của mình.