Nghĩa của từ intellectualize trong tiếng Việt

intellectualize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intellectualize

US /ˌɪn.təˈlɛk.tʃu.ə.laɪz/
UK /ˌɪn.təˈlɛk.tʃu.ə.laɪz/

Động từ

trí tuệ hóa, lý trí hóa

to treat something, especially an emotional matter, in an intellectual way, often by analyzing it rather than experiencing it directly

Ví dụ:
She tends to intellectualize her feelings rather than express them.
Cô ấy có xu hướng trí tuệ hóa cảm xúc của mình hơn là thể hiện chúng.
It's easy to intellectualize poverty when you haven't experienced it.
Thật dễ dàng để trí tuệ hóa sự nghèo đói khi bạn chưa từng trải qua nó.
Từ liên quan: