Nghĩa của từ interests trong tiếng Việt

interests trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

interests

US /ˈɪn.trəsts/
UK /ˈɪn.trəsts/

Danh từ số nhiều

1.

sở thích, mối quan tâm

the feeling of wanting to know or learn about something or someone

Ví dụ:
She has a wide range of interests, from reading to hiking.
Cô ấy có nhiều sở thích, từ đọc sách đến đi bộ đường dài.
His main interests are sports and music.
Sở thích chính của anh ấy là thể thao và âm nhạc.
2.

lãi suất

money paid regularly at a particular rate for the use of money lent, or for delaying the repayment of a debt

Ví dụ:
The bank charges high interests on loans.
Ngân hàng tính lãi suất cao đối với các khoản vay.
You can earn good interests by investing in this fund.
Bạn có thể kiếm được lãi suất tốt bằng cách đầu tư vào quỹ này.
3.

sự quan tâm

the state of wanting to know or learn about something or someone

Ví dụ:
The teacher tried to spark the students' interests in science.
Giáo viên cố gắng khơi gợi sự quan tâm của học sinh đối với khoa học.
He showed no interests in the conversation.
Anh ấy không thể hiện sự quan tâm nào đến cuộc trò chuyện.