Nghĩa của từ internationalist trong tiếng Việt
internationalist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
internationalist
US /ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl.ɪst/
UK /ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl.ɪst/
Danh từ
người theo chủ nghĩa quốc tế
a person who advocates or believes in internationalism
Ví dụ:
•
She was a strong internationalist, believing in global cooperation.
Cô ấy là một người theo chủ nghĩa quốc tế mạnh mẽ, tin vào hợp tác toàn cầu.
•
The organization was founded by a group of dedicated internationalists.
Tổ chức được thành lập bởi một nhóm những người theo chủ nghĩa quốc tế tận tâm.
Tính từ
mang tính quốc tế
advocating or believing in internationalism
Ví dụ:
•
His policies were strongly internationalist, promoting global cooperation.
Các chính sách của ông mang tính quốc tế mạnh mẽ, thúc đẩy hợp tác toàn cầu.
•
The party adopted an internationalist stance on trade.
Đảng đã áp dụng lập trường quốc tế về thương mại.