Nghĩa của từ intone trong tiếng Việt

intone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intone

US /ɪnˈtoʊn/
UK /ɪnˈtəʊn/

Động từ

ngâm nga, đọc đều đều

say or recite with little rise and fall in the pitch of the voice

Ví dụ:
The priest began to intone the ancient prayers.
Vị linh mục bắt đầu ngâm nga những lời cầu nguyện cổ xưa.
She would often intone her favorite poems in a low, steady voice.
Cô ấy thường ngâm nga những bài thơ yêu thích của mình bằng giọng trầm và đều.
Từ liên quan: