Nghĩa của từ intubate trong tiếng Việt
intubate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intubate
US /ˈɪn.tuː.beɪt/
UK /ˈɪn.tʃuː.beɪt/
Động từ
đặt nội khí quản
to insert a tube into a person's or animal's body, especially into the trachea (windpipe) to help them breathe
Ví dụ:
•
The paramedics had to intubate the patient at the scene of the accident.
Các nhân viên y tế phải đặt nội khí quản cho bệnh nhân tại hiện trường vụ tai nạn.
•
During the surgery, the anesthesiologist will intubate you to ensure proper breathing.
Trong quá trình phẫu thuật, bác sĩ gây mê sẽ đặt nội khí quản cho bạn để đảm bảo hô hấp đúng cách.