Nghĩa của từ invalidity trong tiếng Việt

invalidity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

invalidity

US /ˌɪn.vəˈlɪd.ə.t̬i/
UK /ˌɪn.vəˈlɪd.ə.ti/

Danh từ

1.

sự vô hiệu, tính không hợp lệ

the state of not being legally or officially acceptable

Ví dụ:
The court declared the contract's invalidity due to a technical error.
Tòa án tuyên bố sự vô hiệu của hợp đồng do lỗi kỹ thuật.
The lawyer argued for the invalidity of the will.
Luật sư lập luận về sự vô hiệu của di chúc.
2.

tình trạng tàn tật, sự mất khả năng

the state of being disabled or unable to function normally

Ví dụ:
She received benefits for her long-term invalidity.
Cô ấy nhận trợ cấp cho tình trạng tàn tật lâu dài của mình.
The doctor confirmed his permanent invalidity.
Bác sĩ xác nhận tình trạng tàn tật vĩnh viễn của anh ấy.