Nghĩa của từ invented trong tiếng Việt
invented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invented
US /ɪnˈvɛntɪd/
UK /ɪnˈvɛntɪd/
Quá khứ phân từ
được phát minh, được sáng chế
created or designed something that has not existed before
Ví dụ:
•
The light bulb was invented by Thomas Edison.
Bóng đèn được Thomas Edison phát minh.
•
The internet was not invented by one person.
Internet không phải do một người phát minh.
Từ liên quan: