Nghĩa của từ invulnerable trong tiếng Việt
invulnerable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invulnerable
US /ɪnˈvʌl.nɚ.ə.bəl/
UK /ɪnˈvʌl.nər.ə.bəl/
Tính từ
bất khả xâm phạm, không thể bị tổn thương, bất khả chiến bại
impossible to harm or damage
Ví dụ:
•
The fortress was thought to be invulnerable.
Pháo đài được cho là bất khả xâm phạm.
•
He felt invulnerable after his victory.
Anh ấy cảm thấy bất khả chiến bại sau chiến thắng.