Nghĩa của từ irrefutable trong tiếng Việt

irrefutable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

irrefutable

US /ˌɪr.əˈfjuː.t̬ə.bəl/
UK /ˌɪr.ɪˈfjuː.tə.bəl/

Tính từ

không thể bác bỏ, không thể chối cãi

impossible to deny or disprove

Ví dụ:
The evidence presented was irrefutable.
Bằng chứng được đưa ra là không thể bác bỏ.
He presented an irrefutable argument for his theory.
Anh ấy đã đưa ra một lập luận không thể bác bỏ cho lý thuyết của mình.
Từ liên quan: