Nghĩa của từ irritability trong tiếng Việt
irritability trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
irritability
US /ˌɪr.ə.t̬əˈbɪl.ə.t̬i/
UK /ˌɪr.ɪ.təˈbɪl.ə.ti/
Danh từ
1.
tính cáu kỉnh, sự khó chịu
the quality of being easily annoyed or angered
Ví dụ:
•
His constant complaining led to an increase in my irritability.
Những lời phàn nàn liên tục của anh ấy đã làm tăng sự cáu kỉnh của tôi.
•
Lack of sleep can cause increased irritability.
Thiếu ngủ có thể gây tăng tính cáu kỉnh.
2.
khả năng phản ứng, tính dễ bị kích thích
the ability to respond to stimuli
Ví dụ:
•
The plant showed increased irritability to light after being in the dark.
Cây cho thấy khả năng phản ứng với ánh sáng tăng lên sau khi ở trong bóng tối.
•
The doctor tested the nerve's irritability.
Bác sĩ đã kiểm tra khả năng phản ứng của dây thần kinh.
Từ liên quan: