Nghĩa của từ issuance trong tiếng Việt

issuance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

issuance

US /ˈɪʃ.u.əns/
UK /ˈɪʃ.u.əns/

Danh từ

việc cấp, việc phát hành, việc ban hành

the act of officially giving or sending something out

Ví dụ:
The government announced the issuance of new passports.
Chính phủ đã công bố việc cấp hộ chiếu mới.
The company is planning the issuance of new shares to raise capital.
Công ty đang lên kế hoạch phát hành cổ phiếu mới để huy động vốn.