Nghĩa của từ issued trong tiếng Việt

issued trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

issued

US /ˈɪʃ.uːd/
UK /ˈɪʃ.uːd/

Động từ

1.

ban hành, cấp, phát hành

to supply or distribute something

Ví dụ:
The company issued new guidelines for employees.
Công ty đã ban hành các hướng dẫn mới cho nhân viên.
Passports are issued by the government.
Hộ chiếu được chính phủ cấp.
2.

ban bố, công bố

to formally send out or make known

Ví dụ:
A warning was issued to all residents.
Một cảnh báo đã được ban bố cho tất cả cư dân.
The police issued a statement regarding the incident.
Cảnh sát đã đưa ra một tuyên bố liên quan đến vụ việc.