Nghĩa của từ jaded trong tiếng Việt
jaded trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jaded
US /ˈdʒeɪ.dɪd/
UK /ˈdʒeɪ.dɪd/
Tính từ
chán nản, mệt mỏi, mất hứng thú
tired, bored, or lacking enthusiasm, typically after having had too much of something
Ví dụ:
•
After years of traveling, he became jaded and found it hard to be impressed.
Sau nhiều năm du lịch, anh ấy trở nên chán nản và khó bị ấn tượng.
•
The once enthusiastic audience now looked jaded and uninterested.
Khán giả từng nhiệt tình giờ trông chán nản và không quan tâm.
Từ liên quan: