Nghĩa của từ jadeite trong tiếng Việt

jadeite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jadeite

US /ˈdʒeɪˌdaɪt/
UK /ˈdʒeɪˌdaɪt/

Danh từ

ngọc phỉ thúy

a hard, usually green, mineral that is a variety of jade, used for carving and in jewelry

Ví dụ:
The ancient Mayan civilization highly valued jadeite for its beauty and durability.
Nền văn minh Maya cổ đại rất coi trọng ngọc phỉ thúy vì vẻ đẹp và độ bền của nó.
She wore a stunning necklace made of polished jadeite beads.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ tuyệt đẹp làm từ những hạt ngọc phỉ thúy được đánh bóng.