Nghĩa của từ jalousie trong tiếng Việt
jalousie trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jalousie
US /ˈdʒæl.ə.si/
UK /ˈdʒæl.ə.si/
Danh từ
rèm sáo, cửa chớp
a blind or shutter made of a row of angled slats
Ví dụ:
•
The old house had wooden jalousies on all its windows.
Ngôi nhà cũ có những tấm rèm sáo gỗ ở tất cả các cửa sổ.
•
She adjusted the jalousie to let in more light.
Cô ấy điều chỉnh tấm rèm sáo để đón nhiều ánh sáng hơn.