Nghĩa của từ jamb trong tiếng Việt
jamb trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jamb
US /dʒæm/
UK /dʒæm/
Danh từ
khuôn cửa, cột cửa
a side post or lining of a doorway or window
Ví dụ:
•
The door was stuck against the jamb.
Cánh cửa bị kẹt vào khuôn cửa.
•
He leaned against the window jamb, looking out.
Anh ta dựa vào khuôn cửa sổ, nhìn ra ngoài.