Nghĩa của từ jaundiced trong tiếng Việt

jaundiced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jaundiced

US /ˈdʒɑːn.dɪst/
UK /ˈdʒɔːn.dɪst/

Tính từ

1.

bị vàng da, có màu vàng

having a yellowish discoloration of the skin, whites of the eyes, etc., due to an excess of bilirubin in the blood

Ví dụ:
The doctor noticed his skin was slightly jaundiced.
Bác sĩ nhận thấy da anh ấy hơi vàng da.
Newborn babies can sometimes appear jaundiced.
Trẻ sơ sinh đôi khi có thể bị vàng da.
2.

có thành kiến, hoài nghi, cay độc

feeling or showing prejudice, resentment, or hostility

Ví dụ:
He looked at the new proposal with a jaundiced eye.
Anh ấy nhìn đề xuất mới với ánh mắt đầy thành kiến.
Her experiences had left her with a somewhat jaundiced view of politics.
Những trải nghiệm của cô ấy đã khiến cô ấy có cái nhìn hơi tiêu cực về chính trị.
Từ liên quan: