Nghĩa của từ java trong tiếng Việt

java trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

java

US /ˈdʒɑː.və/
UK /ˈdʒɑː.və/

Danh từ

1.

Java, cà phê Java

a type of coffee, especially from the island of Java in Indonesia

Ví dụ:
I'd love a cup of strong Java this morning.
Sáng nay tôi muốn một tách cà phê Java đậm đặc.
The aroma of fresh Java filled the kitchen.
Mùi thơm của cà phê Java tươi mới tràn ngập căn bếp.
2.

Java, ngôn ngữ lập trình Java

a high-level, class-based, object-oriented programming language

Ví dụ:
Many Android applications are developed using Java.
Nhiều ứng dụng Android được phát triển bằng Java.
She is learning Java to become a software developer.
Cô ấy đang học Java để trở thành nhà phát triển phần mềm.