Nghĩa của từ jell trong tiếng Việt

jell trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jell

US /dʒel/
UK /dʒel/

Động từ

1.

ăn ý, hòa hợp, phù hợp

to come together to form a united or coherent whole

Ví dụ:
The team didn't really jell until the second half of the season.
Đội không thực sự ăn ý cho đến nửa sau của mùa giải.
Their ideas didn't quite jell, so they had to rethink the project.
Các ý tưởng của họ không hoàn toàn ăn khớp, vì vậy họ phải suy nghĩ lại dự án.
2.

đông lại, đông đặc

to set or become firm like jelly

Ví dụ:
The gelatin needs time to jell in the refrigerator.
Gelatin cần thời gian để đông lại trong tủ lạnh.
After an hour, the mixture began to jell.
Sau một giờ, hỗn hợp bắt đầu đông lại.
Từ liên quan: