Nghĩa của từ jettison trong tiếng Việt
jettison trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jettison
US /ˈdʒet̬.ə.sən/
UK /ˈdʒet.ɪ.sən/
Động từ
1.
vứt bỏ, thải bỏ
to throw or drop something from an aircraft or ship
Ví dụ:
•
The crew had to jettison fuel to lighten the plane for an emergency landing.
Phi hành đoàn phải vứt bỏ nhiên liệu để làm nhẹ máy bay cho hạ cánh khẩn cấp.
•
They decided to jettison the cargo to prevent the ship from sinking.
Họ quyết định vứt bỏ hàng hóa để ngăn tàu chìm.
2.
từ bỏ, loại bỏ
to abandon or discard something that is no longer wanted or useful
Ví dụ:
•
The company decided to jettison the outdated marketing strategy.
Công ty quyết định loại bỏ chiến lược tiếp thị lỗi thời.
•
He had to jettison his pride and ask for help.
Anh ấy phải gạt bỏ lòng tự trọng và cầu xin sự giúp đỡ.