Nghĩa của từ "jiggery pokery" trong tiếng Việt
"jiggery pokery" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jiggery pokery
US /ˌdʒɪɡ.ɚ.iˈpoʊ.kɚ.i/
UK /ˌdʒɪɡ.ər.iˈpəʊ.kər.i/
Danh từ
mánh khóe, lừa đảo, gian lận
dishonest or questionable behavior; trickery
Ví dụ:
•
There was a lot of financial jiggery-pokery going on behind the scenes.
Có rất nhiều mánh khóe tài chính diễn ra sau hậu trường.
•
I suspect some jiggery-pokery with the voting results.
Tôi nghi ngờ có một số mánh khóe với kết quả bỏ phiếu.