Nghĩa của từ jobs trong tiếng Việt
jobs trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jobs
US /dʒɑbz/
UK /dʒɒbz/
Danh từ số nhiều
1.
việc làm, công việc
paid positions of regular employment
Ví dụ:
•
Many people lost their jobs during the recession.
Nhiều người mất việc làm trong thời kỳ suy thoái.
•
The company is creating new jobs in the tech sector.
Công ty đang tạo ra việc làm mới trong lĩnh vực công nghệ.
2.
việc, nhiệm vụ
tasks or duties that one is required to perform
Ví dụ:
•
I have a lot of jobs to do around the house this weekend.
Tôi có rất nhiều việc phải làm ở nhà cuối tuần này.
•
It's one of the most important jobs of a parent to teach their children right from wrong.
Dạy con cái phân biệt đúng sai là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất của cha mẹ.
Từ liên quan: