Nghĩa của từ jointer trong tiếng Việt
jointer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jointer
US /ˈdʒɔɪntər/
UK /ˈdʒɔɪntər/
Danh từ
dụng cụ làm mạch, máy bào
a tool used to make a joint, especially in masonry or woodworking
Ví dụ:
•
The bricklayer used a jointer to finish the mortar joints smoothly.
Thợ xây đã sử dụng dụng cụ làm mạch để hoàn thiện các mạch vữa một cách trơn tru.
•
He ran the edge of the board through the jointer to get a perfectly straight edge.
Anh ấy đã đưa cạnh tấm ván qua máy bào để có được một cạnh thẳng hoàn hảo.