Nghĩa của từ jollity trong tiếng Việt
jollity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jollity
US /ˈdʒɑː.lə.t̬i/
UK /ˈdʒɒl.ə.ti/
Danh từ
niềm vui, sự vui vẻ, sự hân hoan
lively and cheerful activity or celebration
Ví dụ:
•
The Christmas party was filled with much jollity and laughter.
Bữa tiệc Giáng sinh tràn ngập niềm vui và tiếng cười.
•
Their faces glowed with innocent jollity.
Khuôn mặt họ rạng rỡ với niềm vui ngây thơ.