Nghĩa của từ jostle trong tiếng Việt

jostle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jostle

US /ˈdʒɑː.səl/
UK /ˈdʒɒs.əl/

Động từ

chen lấn, xô đẩy

to push, elbow, or bump against (someone) roughly, typically in a crowd

Ví dụ:
The fans began to jostle for position to get a better view of the stage.
Người hâm mộ bắt đầu chen lấn để giành vị trí tốt hơn để nhìn rõ sân khấu.
He was jostled by the crowd as he tried to make his way through the market.
Anh ấy bị đám đông chen lấn khi cố gắng đi qua chợ.
Từ liên quan: