Nghĩa của từ journals trong tiếng Việt
journals trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
journals
US /ˈdʒɜːrnəlz/
UK /ˈdʒɜːnəlz/
Danh từ số nhiều
1.
tạp chí, tập san
newspapers or magazines dealing with a particular subject or professional activity
Ví dụ:
•
She subscribes to several academic journals.
Cô ấy đăng ký nhiều tạp chí học thuật.
•
Medical journals publish the latest research findings.
Các tạp chí y học công bố những phát hiện nghiên cứu mới nhất.
2.
nhật ký, sổ ghi chép
daily records of news and events of a personal nature; diaries
Ví dụ:
•
She kept several personal journals throughout her life.
Cô ấy đã giữ nhiều nhật ký cá nhân trong suốt cuộc đời.
•
His travel journals were filled with fascinating observations.
Các nhật ký du lịch của anh ấy đầy những quan sát thú vị.